vô hiệu hóa

  1. rendre inefficace; neutraliser
    • Vô hiệu hóa một chất độc
      neutraliser un poison
    • sự vô hiệu hóa
      (luật học, pháp lý) nullification
vô hiệu hóa
Bác sĩ vô hiệu hóa chất độc bằng một loại thuốc giải.